CÔNG TY CỔ PHẦN HOA TIÊU HÀNG HẢI - TKV

KẾ HOẠCH DẪN TÀU NGÀY 22/11/2023

KẾ HOẠCH DẪN TÀU

 

STT

Tên tàu

Chiều dài lớn nhất(LOA)

Chiều rộng lớn nhất

Mớn nước lớn nhất

Tổng dung tích (GT)

Thời gian dự kiến bắt đầu

Điểm bắt đầu-Điểm kết thúc

Hoa tiêu  dẫn tàu

Hoa tiêu tập sự

Ghi chú

1.        

VIMC BRAVE

190

 

11.4

29965

00.00

CO1.1 – P/S

CHÍNH

HÙNG A

 

2.        

FEDERAL SUTTON

190

 

10.2

24240

09.00

CO1.5 – P/S

DƯƠNG B

MẠNH

 

3.        

NAPA

229

 

12.54

51255

07.00

P/S - HN

CHÍNH

 

 

4.        

TAI STAR

200

 

6.9

36318

09.00

P/S - HN

DƯƠNG B

MẠNH

 

5.        

TRUONG NGUYEN SKY

150

 

4.2

13795

09.00

P/S - CO

HÙNG A

 

 

6.        

VIET THUAN 215-06

167.5

 

9.1

13697

09.00

CP – P/S

HẢI B

 

 

7.        

PACIFIC ADVANCE

200

 

13.2

36449

09.30

CO1.2 – P/S

CHÍNH

 

 

8.        

DONG BAC 22-05

147

 

8.0

12137

10.00

CO2.8 – P/S

HÙNG B

 

 

9.        

VIET ANH 01

92

 

2.5

3430

11.00

HN1.4 - HN

LÂM

 

 

10.    

GOLDEN EAGLE

172

 

6.0

19882

15.00

P/S – HN

HÙNG B

 

 

11.    

MING YUAN 07

108

 

5.5

5146

16.00

CO1.9 – P/S

VINH

 

 

12.    

ARIS LUCKY

190

 

6.3

27993

18.00

HN2.7 – P/S

DƯƠNG A

 

 

13.    

TAI STAR

200

 

6.9

35318

20.30

P/S - HN

DƯƠNG A

VINH

 

14.    

VIET TRUNG 135

95

 

3.0

2917

23.00

HN2.20 - HN

DŨNG B

HIẾU

 

15.    

CHARLENE

170

 

5.6

17209

23.00

CO1.4 – P/S

HÙNG B

 

 

 

 

NGÀY 23.11.2023

STT

Tên tàu

Chiều dài lớn nhất(LOA)

Chiều rộng lớn nhất

Mớn nước lớn nhất

Tổng dung tích (GT)

Thời gian dự kiến bắt đầu

Điểm bắt đầu-Điểm kết thúc

Hoa tiêu  dẫn tàu

Hoa tiêu tập sự

Ghi chú

1.        

VIET THUAN 189

154

 

8.9

12271

01.00

CO1.13 – P/S

HÙNG B

 

 

2.        

YOSEI MARU

70

 

3.2

1065

10.00

P/S – CO

DŨNG B

HIẾU

 

3.        

HOA LU 02

104

 

8.6

5178

12.00

CXM – P/S

VINH