CÔNG TY CỔ PHẦN HOA TIÊU HÀNG HẢI - TKV

Kế Hoạch Dẫn Tàu Ngày 23/11/2023

 NGÀY 23.11.2023

STT
Tên tàu

Chiều dài lớn nhất(LOA)
Chiều rộng lớn nhất
Mớn nước lớn nhất
Tổng dung tích (GT)
Thời gian dự kiến bắt đầu
Điểm bắt đầu-Điểm kết thúc
Hoa tiêu dẫn tàu
Hoa tiêu tập sự
Ghi chú
1.        
YOSEI MARU
70
 
3.2
1065
11.00
P/S – CO
TỈNH
 
 
2.        
QUANG TRUNG 68
113
 
3.4
3610
11.00
P/S - CO
DŨNG A
 
 
3.        
HOA LU O2
104
 
8.6
5178
12.00
CXM – P/S
CÔNG
DŨNG B
 
4.        
PETALON
229
 
9.0
47984
12.00
HN2.6 – P/S
HẢI A
 
 
5.        
TAN BINH 129
151
 
9.0
14446
13.00
P/S - CO
HƯNG
 
 
6.        
HAI NAM 06
88
 
5.65
2165
14.00
CO1.8 – P/S
TỈNH
 
 
7.        
VIET TRUNG 135
95
 
7.0
2917
22.00
HN2.5 – HN
TỈNH
 
 
 
             NGÀY 24.11.2023
STT
Tên tàu

Chiều dài lớn nhất(LOA)
Chiều rộng lớn nhất
Mớn nước lớn nhất
Tổng dung tích (GT)
Thời gian dự kiến bắt đầu
Điểm bắt đầu-Điểm kết thúc
Hoa tiêu dẫn tàu
Hoa tiêu tập sự
Ghi chú
1.        
VIET TRUNG 135
95
 
7.0
2917
00.00
HN  – P/S
TỈNH
 
 
2.        
WINTER SEA
180
 
7.5
23232
01.00
P/S – CO
HẢI A
CÔNG
 
3.        
VIET THUAN 235 – 01
165
 
4.2
14639
06.00
P/S – CO
HƯNG
DŨNG A
 
4.        
SILVER STAR
190
 
6.5
31279
08.00
CO2.11 – CO1.1
HẢI A
CÔNG
 
5.        
VIET THUAN HN 01
79.8
 
3.0
2527
09.00
P/S – CO
TỈNH
 
 
6.        
VETUS BERING
250
 
11.0
66291
09.00
P/S – HN2.4
NAM
MẠNH
 
7.        
TRUONG AN 03
110
 
2.9
3640
09.30
P/S – CO
ĐỒNG
HIẾU
 
8.        
TRUONG NGUYEN OCEAN
147
 
4.2
23820
11.00
P/S – CO
HÙNG A
 
 
9.        
JOSCO RUNZHOU
197
 
12.5
33188
12.00
HN2.16 – P/S
NAM
MẠNH