Phố Hàng Than, Phường Hồng Gai, Hồng Gai, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
0203 3659 855. Fax: 0203.3811919 - Trực ban hoa tiêu: 0203 365 9955. Fax: 0203.3659922

Danh mục

Kế Hoạch Dẫn Tàu Ngày 01/04/2024

 NGÀY 01.04.2024

 
STT
 
Tên tàu

Chiều dài lớn nhất(LOA)
Chiều rộng lớn nhất
Mớn nước lớn nhất
Tổng dung tích (GT)
Thời gian dự kiến bắt đầu dẫn tàu
Điểm bắt đầu-Điểm kết thúc
Hoa tiêu dẫn tàu
Hoa tiêu tập sự
Ghi chú
1.         
HAI NAM 39
171
 
5.5
17979
06.40
P/S - CO
TÙNG
 
 
2.         
DONG BAC 22 – 02
146
 
9.0
10874
11.00
CO1.4- P/S
HÙNG B
TỈNH
 
3.         
CHANG NING
158
 
5.5
13985
12.00
CO1.5 – P/S
HÙNG A
VINH
 
4.         
W – LUNA
229
 
7.0
43968
12.30
HN2.17 – P/S
NAM
 
 
5.         
HAI NAM 19
94
 
2.5
2734
15.30
CO1.8 – CP
PHÓNG
 
 
 
DONG BAC 22-11
147
 
4.2
11976
16.00
P/S – CO
HÙNG B
TỈNH
 
6.         
TRUONG NGUYEN OCEAN
147
 
4.0
23820
16.00
P/S – CO
HÙNG A
 
 
7.         
QI FU
190
 
11.0
30042
19.00
CO2.1 – P/S
NAM
VINH
 
 
LENA
87
 
3.2
3779
21.30
HN2.6 – HN2.20
TỈNH
 
 
8.         
TRANWIND WHALE
178
 
9.0
19994
23.00
HN2.12 – P/S
NAM
 
 
9.         
VIET THUAN 075 - 01
99
 
4.0
3554
23.00
CO2.6 - CP
TỈNH
 
 
10.      
HAI NAM 39
171
 
5.5
17979
23.30
CO1.13 – CP
HÙNG A
CHÍNH
 
 
NGÀY 02.04.2024
 
STT
 
Tên tàu

Chiều dài lớn nhất(LOA)
Chiều rộng lớn nhất
Mớn nước lớn nhất
Tổng dung tích (GT)
Thời gian dự kiến bắt đầu dẫn tàu
Điểm bắt đầu-Điểm kết thúc
Hoa tiêu dẫn tàu
Hoa tiêu tập sự
Ghi chú
11.      
YORK 27
120
 
7.6
8638
00.00
P/S – CO2.9
VINH
 
 
12.      
PARO SHIP
292
 
10.8
93074
01.00
HN2.6 – P/S
MẪN
HẢI A
 
13.      
HAI NAM 19
94
 
5.1
2734
03.00
CP – CO
TỈNH
 
 
14.      
HPS – 02
146.6
 
4.6
12100
03.00
P/S – CO
NAM
 
 
15.      
IVANZHDANOV
140
 
2.2
4978
03.00
P/S – HO1
VINH
 
 
16.      
LIANSON HERMES
190
 
6.4
31094
06.00
HN2.13 – P/S
MẪN
 
 
17.      
HAI NAM 06
88
 
3.0
2165
06.00
CO1.9 – CP
VINH
 
 
18.      
PACIFIC 01
169
 
6.0
16941
08.00
P/S – CO
MẪN
 
 
19.      
VIET THUAN 30 – 05
180
 
8.8
19460
10.00
CO1.1 – P/S
CHÍNH
MẠNH
 
20.      
HOANG PHUONG LUCKY
103
 
7.1
4143
11.00
CO2.7 – P/S
DŨNG B